
1. Lãi suất vay ngân hàng Agribank mới nhất
Lãi suất cho vay bình quân Agribank
- Lãi suất cho vay bình quân của Agribank: 6,70%/năm.
- Mức chênh lệch lãi suất cho vay bình quân và lãi suất tiền gửi bình quân của Agribank: 1,27%/năm
| NỘI DUNG | LÃI SUẤT CHO VAY |
|---|---|
| A. LÃI SUẤT CHO VAY | |
| I. Cho vay ngắn hạn đối với một số ngành, lĩnh vực ưu tiên theo chỉ đạo của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước | 4,0%/năm |
| II. Lãi suất cho vay thông thường | |
| 1. Cho vay ngắn hạn | 4,8%/năm (tối thiểu) |
| 2. Cho vay trung, dài hạn | 6,0%/năm (tối thiểu) |
| III. Cho vay thẻ tín dụng | 13,0%/năm |
| B. LÃI SUẤT BÌNH QUÂN | |
| I. Lãi suất cho vay bình quân(*) | 6,70%/năm |
| II. Chi phí vốn bình quân(**) | 5,43%/năm |
| 1. Lãi suất huy động bình quân | 3,75%/năm |
| 2. Chi phí khác (gồm Dự trữ bắt buộc, Dự trữ thanh toán, Bảo hiểm tiền gửi và chi phí hoạt động) | 1,68%/năm |
| III. Chênh lệch | 1,27%/năm |
Lãi suất vay Agribank (gói vay mua nhà cho người trẻ dưới 35 tuổi)
- Lãi suất ưu đãi: cố định 5,5%/năm trong 03 năm đầu.
- Hạn mức cho vay: 75% nhu cầu vốn khi thế chấp bằng chính tài sản hình thành từ vốn vay; hoặc 100% nhu cầu vốn nếu khách hàng có tài sản bảo đảm khác ngoài tài sản hình thành từ vốn vay.
- Thời hạn vay: Tối đa 40 năm.
- Thời gian ân hạn gốc: Khách hàng được miễn trả nợ gốc lên tới 60 tháng.
- Điều kiện cho vay: Khách hàng vay vốn đáp ứng đầy đủ các điều kiện cho vay theo quy định hiện hành của Agribank và quy định của Chương trình.
- Thời gian áp dụng: Từ 02/4/2025 đến 31/12/2025.
- Các ưu đãi khác đi kèm:
- Miễn phí quản lý tài khoản năm đầu;
- Miễn phí phát hành thẻ (bao gồm thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng);
- Miễn phí thường niên thẻ năm đầu tiên;
- Miễn phí thu hộ, thanh toán hóa đơn trên ứng dụng Agribank Plus.
Lãi suất vay Agribank (gói vay mua nhà cho khách hàng trên 35 tuổi)
- Lãi suất 5,5%/năm cố định trong 6 tháng đầu.
- Lãi suất 6,2%/năm cố định trong 12 tháng đầu.
- Lãi suất 6,5%/năm cố định trong 24 tháng đầu.
Lãi suất vay ngân hàng Agribank trả nợ trước hạn khoản vay tại ngân hàng khác
- Đối tượng áp dụng: Khách hàng cá nhân và doanh nghiệp có khoản vay tại các tổ chức tín dụng khác muốn chuyển sang Agribank.
- Mục đích vay: Vay trả nợ trước hạn khoản vay tại các tổ chức tín dụng khác.
- Lãi suất vay ưu đãi:
- Ngắn hạn: từ 2,4%/năm (áp dụng có điều kiện khi khách hàng sử dụng đa dạng dịch vụ trong đó có duy trì tiền gửi USD).
- Trung và dài hạn: từ 6,0%/năm, cố định lên đến 24 tháng.
- Thời hạn vay: Linh hoạt, phù hợp nhu cầu vay vốn cụ thể của khách hàng.
- Thời gian áp dụng ưu đãi: Từ nay đến hết ngày 31/12/2025.

Agribank đang triển khai nhiều gói vay ưu đãi cho khách hàng. Ảnh: vietnambiz
Cách tính lãi suất ngân hàng Agribank
Cách Tính Lãi Suất Vay Theo Dư Nợ Giảm Dần:
- Tiền gốc hàng tháng = Số tiền vay/Thời hạn vay
- Tiền lãi tháng đầu = Số tiền vay x Lãi suất vay theo tháng/Thời hạn vay
- Tiền lãi các tháng tiếp theo = Khoản tiền gốc còn lại x Lãi suất vay theo tháng/Thời hạn vay
- Tiền gốc trả hàng tháng = 300.000.000 / 12 = 25.000.000 VNĐ
- Tiền lãi tháng đầu = (300.000.000 x 7%) / 12 = 1.750.000 VNĐ
- Tiền lãi tháng thứ 2 = (300.000.000 – 25.000.000) x 7% / 12 = 1.604.167 VNĐ
- Tiền lãi tháng thứ 3 = (300.000.000 – 25.000.000 – 25.000.000) x 7% / 12 = 1.458.333 VNĐ
- Các tháng tiếp theo tính tương tự như cách tính tiền lãi vay ngân hàng trên cho đến khi trả hết nợ.
| Tháng | Số gốc còn lại | Gốc | Lãi | Tổng tiền trả cả lãi và gốc |
| 1 | 275,000,000 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| 2 | 250,000,000 | 25,000,000 | 1,604,167 | 26,604,167 |
| 3 | 225,000,000 | 25,000,000 | 1,458,333 | 26,458,333 |
| 4 | 200,000,000 | 25,000,000 | 1,312,500 | 26,312,500 |
| 5 | 175,000,000 | 25,000,000 | 1,166,667 | 26,166,667 |
| 6 | 150,000,000 | 25,000,000 | 1,020,833 | 26,020,833 |
| 7 | 125,000,000 | 25,000,000 | 875,000 | 25,875,000 |
| 8 | 100,000,000 | 25,000,000 | 729,167 | 25,729,167 |
| 9 | 75,000,000 | 25,000,000 | 583,333 | 25,583,333 |
| 10 | 50,000,000 | 25,000,000 | 437,500 | 25,437,500 |
| 11 | 25,000,000 | 25,000,000 | 291,667 | 25,291,667 |
| 12 | 0 | 25,000,000 | 145,833 | 25,145,833 |
| Tổng tiền | 300,000,000 | 11,375,000 | 311,375,000 |
Cách Tính Lãi Suất Theo Dư Nợ Ban Đầu:
- Số tiền gốc phải trả hàng tháng là: 300.000.000 / 12 = 25.000.000 VNĐ
- Số tiền lãi phải trả hàng tháng: (300.000.000 x 7,0%) / 12 = 1.750.000 VNĐ
- Số tiền trả hàng tháng cố định trong suốt thời gian vay là: 25.000.000 + 1.750.000 = 26.750.000 VNĐ
| Tháng | Số gốc còn lại | Gốc | Lãi | Tổng tiền |
| 1 | 275,000,000 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| 2 | 250,000,000 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| 3 | 225,000,000 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| 4 | 200,000,000 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| 5 | 175,000,000 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| 6 | 150,000,000 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| 7 | 125,000,000 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| 8 | 100,000,000 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| 9 | 75,000,000 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| 10 | 50,000,000 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| 11 | 25,000,000 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| 12 | 0 | 25,000,000 | 1,750,000 | 26,750,000 |
| Tổng tiền | 300,000,000 | 21,000,000 | 321,000,000 |
So Sánh 2 Cách Tính Lãi Suất Vay Ngân Hàng:
| Tiêu chí so sánh | Tính lãi suất vay ngân hàng theo dư nợ ban đầu | Tính lãi suất vay ngân hàng theo dư nợ giảm dần |
| Cách tính lãi | Lãi suất tính trên tổng số tiền vay ban đầu và không thay đổi mỗi tháng | Lãi suất tính trên số tiền còn lại sau mỗi kỳ thanh toán |
| Số tiền trả hàng tháng | Cố định | Giảm dần theo thời gian |
| Tổng tiền lãi phải trả | 21.000.000 | 11.375.000 |
| Ưu điểm | Số tiền lãi phải trả mỗi tháng không đổi, dễ tính toán, dễ quản lý tài chính | Giảm áp lực tài chính theo thời gian |
| Nhược điểm | Tổng tiền lãi phải trả cao hơn | Ban đầu phải trả số tiền cao hơn |

2. Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Agribank mới nhất
Lãi suất Agribank dành cho khách hàng cá nhân
- Lãi suất kỳ hạn 1-2 tháng: 2,1%/năm
- Lãi suất kỳ hạn 3-5 tháng: 2,4%/năm
- Kỳ hạn từ 6-11 tháng: 3,5%/năm
- Kỳ hạn từ 12-18 tháng: 4,7%/năm
- Kỳ hạn 24 tháng: 4,8%/năm
| Kì hạn | VND |
| Không kỳ hạn | 0.20% |
| 1 Tháng | 2.10% |
| 2 Tháng | 2.10% |
| 3 Tháng | 2.40% |
| 4 Tháng | 2.40% |
| 5 Tháng | 2.40% |
| 6 Tháng | 3.50% |
| 7 Tháng | 3.50% |
| 8 Tháng | 3.50% |
| 9 Tháng | 3.50% |
| 10 Tháng | 3.50% |
| 11 Tháng | 3.50% |
| 12 Tháng | 4.70% |
| 13 Tháng | 4.70% |
| 15 Tháng | 4.70% |
| 18 Tháng | 4.70% |
| 24 Tháng | 4.80% |
| Tiền gửi thanh toán | 0.20% |
Lãi suất Agribank dành cho khách hàng doanh nghiệp
- Kỳ hạn 1-2 tháng: 2,1%/năm
- Kỳ hạn 3-5 tháng: 2,4%/năm
- Kỳ hạn 6-11 tháng: 3,4%/năm
- Kỳ hạn dài từ 12-24 tháng: 4,5%/năm.
- Gửi không kỳ hạn: 0,2%/năm dành cho tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản thanh toán.
| Kì hạn | VND |
| Không kỳ hạn | 0.20% |
| 1 Tháng | 2.10% |
| 2 Tháng | 2.10% |
| 3 Tháng | 2.40% |
| 4 Tháng | 2.40% |
| 5 Tháng | 2.40% |
| 6 Tháng | 3.40% |
| 7 Tháng | 3.40% |
| 8 Tháng | 3.40% |
| 9 Tháng | 3.40% |
| 10 Tháng | 3.40% |
| 11 Tháng | 3.40% |
| 12 Tháng | 4.50% |
| 13 Tháng | 4.50% |
| 15 Tháng | 4.50% |
| 18 Tháng | 4.50% |
| 24 Tháng | 4.50% |
| Tiền gửi thanh toán | 0.20% |
Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Agribank chính xác
Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm có kỳ hạn:
- Tính lãi theo ngày: Số tiền lãi theo ngày = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) x số ngày gửi/365
- Tính lãi theo tháng: Số tiền lãi theo tháng = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm)/12 x số tháng gửi
- Tính lãi theo năm: Số tiền lãi theo năm = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) x số năm gửi
Cách tính lãi suất tiền gửi không kỳ hạn:
- Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) x số ngày gửi/365

Lãi suất ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam cao nhất là 4,8%/năm. Ảnh: infina.vn
100 triệu gửi ngân hàng Agribank lãi suất bao nhiêu?
| Kỳ hạn | Lãi suất Agribank (%/năm) | Công thức tính lãi | Số tiền lãi (VNĐ) |
| 1 tháng | 2.1% | (100.000.000 x 2.1%)/12 x 1 | 175.000 |
| 3 tháng | 2.1% | (100.000.000 x 2.1%)/12 x 3 | 525.000 |
| 6 tháng | 3.5% | (100.000.000 x 3.5%)/12 x 6 | 1.750.000 |
| 9 tháng | 3.5% | (100.000.000 x 3.5%)/12 x 9 | 2.625.000 |
| 12 tháng | 4.7% | (100.000.000 x 4.7%)/12 x 12 | 4.700.000 |
| 18 tháng | 4.7% | (100.000.000 x 4.7%)/12 x 18 | 7.050.000 |
| 24 tháng | 4.8% | (100.000.000 x 4.8%)/12 x 24 | 9.600.000 |
1 tỷ gửi ngân hàng Agribank lãi suất bao nhiêu?
| Kỳ hạn | Lãi suất Agribank (%/năm) | Công thức tính lãi | Số tiền lãi (VNĐ) |
| 1 tháng | 2.1% | (1 tỷ x 2.1%)/12 x 1 | 1.750.000 |
| 3 tháng | 2.1% | (1 tỷ x 2.1%)/12 x 3 | 5.250.000 |
| 6 tháng | 3.5% | (1 tỷ x 3.5%)/12 x 6 | 17.500.000 |
| 9 tháng | 3.5% | (1 tỷ x 3.5%)/12 x 9 | 26.250.000 |
| 12 tháng | 4.7% | (1 tỷ x 4.7%)/12 x 12 | 47.000.000 |
| 18 tháng | 4.7% | (1 tỷ x 4.7%)/12 x 18 | 70.500.000 |
| 24 tháng | 4.8% | (1 tỷ x 4.7%)/12 x 24 | 96.000.000 |
So sánh lãi suất tiết kiệm ngân hàng Agribank, vietcombank, bidv, vietinbank
- Kỳ hạn 1-11 tháng: Agriabank có mức lãi suất cao nhất, tiếp đến là BIDV và Vietinbank có cùng khung lãi suất, Vietcombank lãi suất thấp nhất.
- Kỳ hạn 12 – 18 tháng: Agribank, BIDV, Vietinbank đều niêm yết 4,7%/năm, Vietcombank thấp hơn, ở mức 4,6%/năm.
- Kỳ hạn 24 – 36 tháng: Vietinbank có lãi suất cao nhất với 5,0%/năm, tiếp đến là BIDV, Agribank, Vietcombank với lãi suất lần lượt là 4,9%, 4,8% và 4,7% (Agribank không có kỳ hạn gửi 36 tháng).
| Kỳ hạn | BIDV | Vietinbank | Agribank | Vietcombank |
| 1 tháng | 2.0% | 2.0% | 2.1% | 1.6% |
| 2 tháng | 2.0% | 2.0% | 2.1% | 1.6% |
| 3 tháng | 2.3% | 2.3% | 2.4% | 1.9% |
| 4 tháng | 2.3% | 2.3% | 2.4% | 1.9% |
| 5 tháng | 2.3% | 2.3% | 2.4% | 1.9% |
| 6 tháng | 3.3% | 3.3% | 3.5% | 2.9% |
| 7 tháng | 3.3% | 3.3% | 3.5% | 2.9% |
| 8 tháng | 3.3% | 3.3% | 3.5% | 2.9% |
| 9 tháng | 3.3% | 3.3% | 3.5% | 2.9% |
| 10 tháng | 3.3% | 3.3% | 3.5% | 2.9% |
| 11 tháng | 3.3% | 3.3% | 3.5% | 2.9% |
| 12 tháng | 4.7% | 4.7% | 4.7% | 4.6% |
| 13 tháng | 4.7% | 4.7% | 4.7% | 4.6% |
| 18 tháng | 4.7% | 4.7% | 4.7% | 4.6% |
| 24 tháng | 4.9% | 5.0% | 4.7% | 4.7% |
| 36 tháng | 4.9% | 5.0% | 4.8% | 4.7% |

Khách hàng gửi tiết kiệm tại ngân hàng Agribank. Ảnh: vntre.vn
3. Câu hỏi thường gặp khi gửi tiền, vay tiền tại Agribank
Agribank có bao nhiêu chi nhánh?
Mấy giờ ngân hàng Agribank làm việc?
Agribank mấy giờ đóng cửa?
Agribank Plus là cái gì?
Làm thẻ Agribank online khi nào có thẻ?
Thẻ Agribank có thể rút tiền ở cây atm nào?
Số tài khoản Agribank có bao nhiêu số?
Có nên gửi tiết kiệm tại ngân hàng Agribank không?
Điều kiện gửi tiền tiết kiệm tại Agribank là gì?
Agribank cung cấp các sản phẩm gửi tiết kiệm nào?
- Gửi tiết kiệm có thời hạn: Số tiền gửi tối thiểu là 1 triệu đồng, khách hàng được lựa chọn kỳ hạn và hình thức trả lãi. Với hình thức này thì khách hàng chỉ thực hiện gửi và rút 1 lần tại quầy giao dịch Agribank thuộc các chi nhánh trong khu vực.
- Gửi tiết kiệm có kỳ hạn lãi suất thả nổi: Số tiền gửi tối thiểu là 1 triệu đồng, có kỳ hạn 6, 12 và 24 tháng, lãi suất thả nổi linh hoạt theo lãi suất thị trường. Khách hàng có thể quản lý biến động số dư thông qua giao dịch tại quầy, Mobile Banking, Internet Banking hoặc ATM/CDM.
- Gửi tiết kiệm góp theo định kỳ: Số tiền gửi tối thiểu là 100.000 VNĐ với kỳ hạn từ 6, 12, 18, 24, 36 và 60 tháng. Lãi suất cố định theo biểu lãi suất hiện hành của ngân hàng Agribank.
- Gửi tiết kiệm góp không theo định kỳ: Hình thức này tương tự gửi tiết kiệm góp theo định kỳ. Chỉ khác là khách hàng chủ động về số lần và số tiền tích lũy thông qua các hình thức như nộp trực tiếp tại quầy giao dịch của Agribank, chuyển khoản qua Mobile Banking, Internet Banking, cây ATM/CDM, ủy quyền cho ngân hàng từ động trừ tiền trong tài khoản.
- Gửi tiết kiệm an sinh: Số tiền gửi tối thiểu là 100.000 VNĐ với kỳ hạn từ 12, 18, 24 và trên 24 tháng. Lãi suất thả nổi linh hoạt theo lãi suất thị trường. Khách hàng chủ động về số lần và số tiền tích lũy thông qua nhiều hình thức khác nhau.
- Gửi tiết kiệm học đường: Số tiền gửi tối thiểu là 100.000 VNĐ với kỳ hạn 1 – 18 năm. Lãi suất thả nổi linh hoạt theo lãi suất thị trường. Khách hàng chủ động về số lần và số tiền tích lũy thông qua nhiều hình thức khác nhau.
- Gửi tiết kiệm hưu trí: Số tiền gửi tối thiểu là 100.000 VNĐ với kỳ hạn 6- 24 tháng. Lãi suất thả nổi linh hoạt theo lãi suất thị trường. Không giới hạn về số lần và số tiền tích lũy thông qua nhiều hình thức khác nhau.
- Tiết kiệm tích lũy kiều hối: Số tiền gửi tối thiểu là 500.000 VNĐ với kỳ hạn 12, 18 và 24 tháng. Lãi suất thả nổi linh hoạt theo lãi suất thị trường. Khách hàng được tích lũy thêm tiền, không giới hạn số lần gửi bằng nhiều hình thức tại bất kỳ thời điểm nào: tại quầy, ABMT, E-mobile banking, Internet banking.

Lãi suất tiết kiệm Agribank cao nhất đang áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng. Ảnh: Baokontum
Gửi tiết kiệm online tại Agribank được không?
Gửi 100 triệu lãi suất bao nhiêu 1 tháng Agribank?
- Kỳ hạn 1 tháng:
- Lãi suất: 2,1%/năm
- Số tiền lãi hàng tháng: (100.000.000 đồng × 2,1%) ÷ 12 tháng = 175.000 đồng
- Kỳ hạn 3 tháng:
- Lãi suất: 2,4%/năm
- Số tiền lãi hàng tháng: (100.000.000 đồng × 2,4%) ÷ 12 tháng = 200.000 đồng
- Kỳ hạn 6 tháng:
- Lãi suất: 3,5%/năm
- Số tiền lãi hàng tháng: (100.000.000 đồng × 3,5%) ÷ 12 tháng = 291.667 đồng
- Kỳ hạn 12 tháng:
- Lãi suất: 4,7%/năm
- Số tiền lãi hàng tháng: (100.000.000 đồng × 4,7%) ÷ 12 tháng = 391.667 đồng
- Kỳ hạn 24 tháng:
- Lãi suất: 4,8%/năm
- Số tiền lãi hàng tháng: (100.000.000 đồng × 4,8%) ÷ 12 tháng = 400.000 đồng
Gửi 1 tỷ lãi bao nhiêu 1 tháng Agribank?
- Kỳ hạn 1 tháng:
- Lãi suất: 2,1%/năm
- Lãi mỗi tháng = (1.000.000.000 × 2,1%) ÷ 12 = 1.750.000 VNĐ
- Kỳ hạn 3 tháng:
- Lãi suất: 2,4%/năm
- Số tiền lãi mỗi tháng: (1.000.000.000 × 2,4%) ÷ 12 = 2.000.000 VNĐ
- Kỳ hạn 6 tháng:
- Lãi suất: 3,5%/năm
- Số tiền lãi mỗi tháng: (1.000.000.000 × 3,5%) ÷ 12 = 2.916.667 VNĐ
- Kỳ hạn 12 tháng:
- Lãi suất: 4,7%/năm
- Số tiền lãi mỗi tháng: (1.000.000.000 × 4,7%) ÷ 12 = 3.916.667 VNĐ
- Kỳ hạn 24 tháng:
- Lãi suất: 4,8%/năm
- Số tiền lãi mỗi tháng: (1.000.000.000 × 4,8%) ÷ 12 = 4.000.000 VNĐ
Lãi suất ngân hàng Agribank gửi 12 tháng là bao nhiêu?
Gửi 50 triệu lãi suất bao nhiêu 1 năm Agribank?
Có nên vay tiền ngân hàng Agribank không?
- Agribank là 1 trong 4 ngân hàng lớn tại Việt Nam nên khách hàng có thể yên tâm về độ uy tín, an toàn.
- Hạn mức cho vay tại ngân hàng cao. Đối với vay tín chấp, khách hàng có thể vay cao hơn 15 lần so với thu nhập hoặc vay đến 85% giá trị tài sản trong trường hợp vay thế chấp.
- Thời hạn cho vay linh hoạt với lãi suất thấp. Vì vậy, khách hàng có nhu cầu vay vốn ngân hàng Agribank the chấp sổ đỏ hoặc vay tín chấp đều có thể tham khảo, lựa chọn.
- Thủ tục nhanh gọn, đơn giản, được nhân viên giàu kinh nghiệm hỗ trợ tận tình.
Có những hình thức vay tín chấp nào tại Agribank?
- Cho vay tín dụng tiêu dùng với mục đích mua đồ dùng, thiết bị trong gia đình, học tập, khám chữa bệnh,…
- Cho vay với hạn mức quy mô nhỏ với mục đích tiêu dùng, kinh doanh, buôn bán,…
- Cho vay phục vụ cho các hoạt động kinh doanh.
- Cho vay phục vụ nhu cầu đời sống như tiêu dùng, sinh hoạt cá nhân hoặc gia đình, mức vay có thể lên đến 100% nhu cầu vốn.
- Cho vay theo hình thức thấu chi tài khoản áp dụng với mục đích phục vụ nhu cầu kinh doanh, tiêu dùng không sử dụng tiền mặt.
- Cho vay phục vụ chính sách phát triển nông nghiệp nông thôn theo Nghị định số 55/2015/NĐ-CP.
- Hỗ trợ cho vay vốn với khách hàng là hộ gia đình, cá nhân đủ điều kiện vay vốn để sản xuất, kinh doanh, phục vụ đời sống có nhu cầu vay vốn qua Tổ vay vốn/Tổ liên kết.
- Cho vay hỗ trợ giảm tổn thất trong nông nghiệp theo Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg.
- Cho vay lưu vụ để thanh toán các chi phí nuôi trồng, chăm sóc các cây trồng, vật nuôi có tính chất mùa vụ theo chu kỳ sản xuất liền kề trong năm hoặc các cây lưu gốc, cây công nghiệp có thu hoạch hàng năm.
- Cho vay ưu đãi lãi suất hỗ trợ các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/NQ-CP.
Hồ sơ vay tín chấp tại ngân hàng Agribank gồm những gì?
- Đơn đề nghị vay vốn (theo mẫu có sẵn tại ngân hàng Agribank).
- Thẻ căn cước công dân gắn chip.
- Một số giấy tờ liên quan bao gồm: bản sao hợp đồng lao động và bản sao kê lương hàng tháng với tối thiểu ba tháng gần nhất.
- Ảnh thẻ 3 x 4.
- Một số giấy tờ khác có liên quan (nếu như ngân hàng có yêu cầu).

Lãi suất vay Agribank niêm yết khác nhau tùy từng gói. Ảnh: Baokontum
Điều kiện vay thế chấp ngân hàng Agribank là gì?
- Khách hàng là công dân Việt Nam có địa chỉ thường trú tại khu vực được Agribank hỗ trợ vay vốn,
- Công dân phát từ 18 – 65 tuổi.
- Có công việc ổn định và chứng minh được thu nhập để đảm bảo khả năng thanh toán.
- Cung cấp các thông liên liên quan đến mục đích sử dụng vốn đúng theo quy định pháp luật.
- Cung cấp các loại giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản.
- Đảm bảo có tín dụng cá nhân tốt, không có nợ xấu tại Agribank hay bất kỳ ngân hàng nào khác.
Hồ sơ vay thế chấp tại Agribank gồm những gì?
- Đơn đăng ký vay vốn theo biểu mẫu của ngân hàng Agribank.
- Giấy tờ tùy thân như căn cước công dân/ hộ chiếu. Đối với doanh nghiệp cần có giấy phép kinh doanh/giấy đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký thuế,…
- Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản thế chấp như hợp đồng mua bán hoặc văn bản chứng minh quyền sở hữu tài sản.
- Bản sao sổ đỏ có công chứng đối với tài sản thế chấp là sổ đỏ.
- Bảng liệt kê chi tiết các tài sản thế chấp khác ngoài sổ đỏ mà khách hàng muốn liên kết với khoản vay.
- Các giấy tờ khác theo yêu cầu của ngân hàng như sổ sách kế toán, báo cáo tài chính,… nhằm mục đích giúp ngân hàng đánh giá khả năng mà bạn có thể trả nợ.