1. Gửi tiết kiệm Sacombank lãi suất bao nhiêu?
Lãi suất tiết kiệm Sacombank tại quầy
| Kỳ hạn | Lãi cuối kỳ (%/năm ) | Lãi hàng quý (%/năm ) | Lãi hàng tháng (%/năm ) | Lãi trả trước (%/năm ) |
| Dưới 1 tháng | 0.50% | |||
| Từ 1 đến dưới 2 tháng | 2.80% | 2.80% | 2.79% | |
| Từ 2 đến dưới 3 tháng | 2.90% | 2.90% | 2.89% | |
| Từ 3 đến dưới 4 tháng | 3.20% | 3.19% | 3.17% | |
| 6 tháng | 4.20% | 4.18% | 4.16% | 4.11% |
| 9 tháng | 4.30% | 4.25% | 4.24% | 4.17% |
| 12 tháng | 4.90% | 4.81% | 4.79% | 4.67% |
| 15 tháng | 4.90% | 4.78% | 4.77% | 4.62% |
| 18 tháng | 4.90% | 4.76% | 4.74% | 4.56% |
| 24 tháng | 5.00% | 4.79% | 4.77% | 4.55% |
| 36 tháng | 5.20% | 4.86% | 4.84% | 4.50% |
Lãi suất tiết kiệm Sacombank Online
| Kỳ hạn gửi | Lãi cuối kỳ (%/năm ) | Lãi hàng quý (%/năm ) | Lãi hàng tháng(%/năm ) |
| Dưới 1 tháng | 0.50% | ||
| 1 tháng | 3.30% | 3.30% | |
| 2 tháng | 3.50% | 3.49% | |
| 3 tháng | 3.60% | 3.59% | |
| 4 tháng | 3.60% | 3.58% | |
| 5 tháng | 3.60% | 3.58% | |
| 6 tháng | 4.90% | 4.87% | 4.85% |
| 7 tháng | 4.90% | 4.84% | |
| 8 tháng | 4.90% | 4.83% | |
| 9 tháng | 4.90% | 4.84% | 4.82% |
| 10 tháng | 4.90% | 4.81% | |
| 11 tháng | 4.90% | 4.80% | |
| 12 tháng | 5.40% | 5.29% | 5.27% |
| 13 tháng | 5.40% | 5.26% | |
| 15 tháng | 5.50% | 5.35% | 5.33% |
| 18 tháng | 5.60% | 5.41% | 5.39% |
| 24 tháng | 5.70% | 5.43% | 5.41% |
| 36 tháng | 5.70% | 5.30% | 5.27% |
Lãi suất tiết kiệm Phù Đổng

Lãi suất tiết kiệm tích góp siêu linh hoạt

Lãi suất tiết kiệm Trung Niên Phúc Lộc
| Kỳ hạn | Cuối kỳ |
| Từ 6-11 tháng | + 0,2 %/năm |
| Từ 12 tháng trở lên | + 0,3 %/năm |
Lãi suất tiết kiệm Sacombank dành cho khách hàng Doanh nghiệp
Lãi suất gửi tiết kiệm không kỳ hạn
| Số dư tài khoản | Lãi suất (%/năm) |
| Từ 1 triệu đến dưới 1,000 triệu đồng | 0.1 |
| Từ 1,000 triệu đến dưới 3,000 triệu đồng | 0.2 |
| Từ 3,000 triệu đồng trở lên | 0.3 |
Lãi suất gửi tiết kiệm có kỳ hạn tại quầy
| Kỳ hạn | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất hàng tháng (%/năm) | Lãi suất hàng quý (%/năm) | Lãi suất trả trước (%/năm) |
| Kỳ hạn áp dụng | (tháng/ngày) | (tháng) | (tháng) | (tháng) |
| 01 tháng Từ 30 đến dưới 60 ngày | 2.80 | 2.80 | 2.79 | |
| 02 tháng Từ 60 đến dưới 90 ngày | 2.90 | 2.90 | 2.89 | |
| 03 tháng Từ 90 đến dưới 120 ngày | 3.20 | 3.19 | 3.17 | |
| 06 tháng Từ 180 đến dưới 210 ngày | 4.20 | 4.16 | 4.18 | 4.11 |
| 09 tháng Từ 270 đến dưới 300 ngày | 4.30 | 4.24 | 4.25 | 4.17 |
| 12 tháng Từ 360 đến dưới 390 ngày | 4.90 | 4.79 | 4.81 | 4.67 |
| 15 tháng Từ 450 đến dưới 540 ngày | 4.90 | 4.77 | 4.78 | 4.62 |
| 18 tháng Từ 540 đến dưới 720 ngày | 4.90 | 4.74 | 4.76 | 4.56 |
| 24 tháng Từ 720 đến dưới 1080 ngày | 5.00 | 4.77 | 4.79 | 4.55 |
| 36 tháng Từ 1080 đến dưới 1110 ngày | 5.20 | 4.84 | 4.86 | 4.50 |
Lãi suất gửi tiết kiệm trực tuyến
| Kỳ hạn | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất hàng tháng (%/năm) | Lãi suất hàng quý (%/năm) |
| 1 | 3.10 | 3.10 | |
| 2 | 3.20 | 3.20 | |
| 3 | 3.50 | 3.49 | |
| 6 | 4.50 | 4.46 | 4.47 |
| 9 | 4.60 | 4.53 | 4.55 |
| 12 | 5.20 | 5.08 | 5.10 |
| 15 | 5.20 | 5.05 | 5.07 |
| 18 | 5.20 | 5.02 | 5.04 |
| 24 | 5.30 | 5.05 | 5.07 |
| 36 | 5.50 | 5.10 | 5.12 |
Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm Ngân Hàng Sacombank
- Tính lãi theo ngày: Số tiền lãi theo ngày = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) x số ngày gửi/365
- Tính lãi theo tháng: Số tiền lãi theo tháng = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm)/12 x số tháng gửi
- Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) x số ngày gửi/365
Với khoản tiền gửi không kỳ hạn, khách hàng có thể rút tiền bất cứ lúc nào và sẽ được hưởng lãi suất không kỳ hạn. Mức lãi suất này thường tháp hơn nhiều so với lãi suất gửi tiền có kỳ hạn.
Ví dụ, bạn gửi tiết kiệm 50 triệu đồng không kỳ hạn tại ngân hàng với mức lãi 0,1%/năm.
Sau 6 tháng bạn rút tiền thì số lãi nhận được là: Tiền lãi = 50 triệu x 0,1% x 180/365 = 24,658 VNĐ.
Lưu ý, ở đây giả định mỗi tháng có 30 ngày, thời gian gửi tiền được 6 tháng sẽ là 180 ngày, tuy nhiên thực tế số ngày thực gửi có thể thay đổi. Ví dụ như tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày, tháng 3 có 31 ngày, tháng 4 có 30 ngày,…. Vậy nên số tiền lãi thực nhận của bạn có thể thấp hơn con số đã tính toán được.
Lãi suất gửi tiết kiệm Ngân hàng Sacombank 100 triệu bao nhiêu?
| Kỳ hạn | Lãi suất (%/năm) | Công thức tính lãi | Số tiền lãi (VNĐ) |
| 1 tháng | 3.30% | (100,000,000 x 3.3%)/12 x 1 | 275,000 |
| 3 tháng | 3.60% | (100,000,000 x 3.6%)/12 x 3 | 900,000 |
| 6 tháng | 4.90% | (100,000,000 x 4.9%)/12 x 6 | 2,450,000 |
| 9 tháng | 4.90% | (100,000,000 x 4.9%)/12 x 9 | 3,675,000 |
| 12 tháng | 5.40% | (100,000,000 x 5.4%)/12 x 12 | 5,400,000 |
| 24 tháng | 5.70% | (100,000,000 x 5.7%)/12 x 24 | 11,400,000 |
| 36 tháng | 5.70% | (100,000,000 x 5.7%)/12 x 36 | 17,100,000 |
Lãi suất gửi tiết kiệm Ngân hàng Sacombank 50 triệu bao nhiêu?
| Kỳ hạn | Lãi suất (%/năm) | Công thức tính lãi | Số tiền lãi (VNĐ) |
| 1 tháng | 3.30% | (50,000,000 x 3.3%)/12 x 1 | 137,500 |
| 3 tháng | 3.60% | (50,000,000 x 3.6%)/12 x 3 | 450,000 |
| 6 tháng | 4.90% | (50,000,000 x 4.9%)/12 x 6 | 1,225,000 |
| 9 tháng | 4.90% | (50,000,000 x 4.9%)/12 x 9 | 2,700,000 |
| 12 tháng | 5.40% | (50,000,000 x 5.4%)/12 x 12 | 4,200,000 |
| 24 tháng | 5.70% | (50,000,000 x 5.7%)/12 x 24 | 5,700,000 |
| 36 tháng | 5.70% | (50,000,000 x 5.7%)/12 x 36 | 8,550,000 |
2. Lãi suất vay ngân hàng Sacombank mới nhất
Lãi suất cho vay bình quân Sacombank tháng 02/2025:
| Danh mục | Tháng 02.2025 | Tháng 01.2025 |
| Lãi suất cho vay bình quân | 7,07% | 7,26% |
| Chênh lệch lãi suất tiền gửi và cho vay bình quân | 2,69% | 3,02% |
Lãi suất cơ sở Sacombank
| Kỳ hạn vay | Lãi suất cơ sở (%/năm) |
| 1-3 tháng | 4.2% |
| 4-6 tháng | 5.6% |
| 7-9 tháng | 6.3% |
| 10-12 tháng | 7.7% |
| Trung dài hạn | 8.5% |
Lãi suất vay Sacombank mới nhất
- Lãi suất ưu đãi:
- 6,5%/năm cố định trong 6 tháng đầu; Hoặc:
- 7,0%/năm cố định trong 12 tháng đầu; Hoặc:
- 7,5%/năm cố định 24 tháng đầu.
- Mục đích vay:
- Sản xuất kinh doanh ngắn hạn
- Vaymua, xây/sửa nhà & phục vụ đời sống
- Chuyển dư nợ từ tổ chức tín dụng khác
- Hạn mức: Tối đa 85% giá trị bất động sản
- Ân hạn gốc đến 60 tháng
- Thời hạn vay: Tối đa 30 năm
- Từ 8,5%/năm
- Hạn mức: Tối đa 70% giá trị xe
- Thời hạn vay: Tối đa 07 năm
- Từ 5,5%/năm
- Hạn mức: 70% giá trị BĐS
- Thời hạn vay: 12 tháng
- Từ 4,5%/năm
- Hạn mức: 70% giá trị BĐS
- Thời hạn vay: 12 tháng
3. Câu hỏi thường gặp khi gửi tiền, vay vốn tại ngân hàng Sacombank
Ngân hàng Sacombank là ngân hàng gì?
- SGTT: Là viết tắt của “Sài Gòn Thương tín”.
- VN: Là viết tắt của “Việt Nam”.
- VX: Đi kèm với 3 chữ số là phần chỉ định chi nhánh hay phòng giao dịch của ngân hàng.
- Khách hàng cá nhân/Khách hàng doanh nghiệp: 1800.5858.88
- Khách hàng ưu tiên: 1800.5858.23
- Quốc tế: +84.28.3526.6060

Sacombank tên đầy đủ là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín. Ảnh: Vneconomy
Ngân hàng Sacombank viết tắt là gì?
- Sacombank là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín.
- SCB là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn.
Ngân hàng Sacombank là ngân hàng nhà nước hay tư nhân?
Biểu tượng ngân hàng Sacombank là gì?

Ngân hàng Sacombank khác ngân hàng SCB. Ảnh: Thị trường Tài chính
Sacombank Pay và mBanking khác nhau như thế nào?

Ứng dụng Sacombank Pay là ngân hàng số do Sacombank cung cấp. Ảnh: Sacombank
Phí thường niên thẻ tín dụng Sacombank là bao nhiêu?
- Thẻ tín dụng nội địa phí thường niên là 200.000 VNĐ/năm. Với thẻ thanh toán nội địa thì phí sẽ là 66.000 VNĐ/năm.
- Thẻ quốc tế: Phí thường niên dao động từ 299.000 – 1.499.000 VNĐ/ năm tùy loại. Với thẻ Visa Infinite Sacombank thì mức phí sẽ là 19.999.000 đồng/năm.
Giờ làm việc ngân hàng Sacombank như thế nào?
- Sáng: 7h30 – 11h30
- Chiều: 13h00 – 17h00.