Reatimes.vn

Chọn tuổi xông nhà Tết Quý Mão cho gia chủ tuổi Tý, Sửu, Dần, Mão

Chọn tuổi xông nhà Tết Quý Mão cho gia chủ tuổi Tý, Sửu, Dần, Mão

Người Việt Nam rất coi trọng ngày đầu tiên của năm mới, trong đó có tục xông nhà. Vậy Tết Nguyên đán Quý Mão, gia chủ tuổi Tý, Sửu, Dần, Mão nên chọn người tuổi nào xông nhà để được may mắn, tài lộc?
15:00, 15/01/2023

 

Tục chọn tuổi xông nhà đầu năm mới

Người xông nhà là người đầu tiên đi vào nhà kể từ sau 0 giờ đêm Giao thừa ngày 30 tháng Chạp năm cũ sang ngày mồng 1 tháng Giêng năm mới, không kể là nam hay nữ, già hay trẻ. Người xưa cho rằng, chọn tuổi xông nhà được hợp thì năm đó sẽ đem lại an khang, thịnh vượng cho cả nhà.

Vậy Tết Quý Mão năm nay chọn người xông nhà tuổi nào để mang lại may mắn? Sau đây chúng tôi hướng dẫn cách chọn tuổi cụ thể để giúp bạn đọc tham khảo.

Theo quan niệm của phương Đông, tuổi tốt xông nhà ngày đầu năm là người có tuổi hợp với năm, ngày mồng 1 Tết và tuổi chủ nhà, tránh tuổi xung với năm, ngày mồng 1 và tuổi chủ nhà. Nếu được tuổi hợp với cả năm, ngày và tuổi chủ nhà là tốt nhất, còn thông thường chỉ cần hợp với một hoặc hai trong các yếu tố trên đã là tốt rồi. Nếu không chọn được tuổi hợp, chỉ cần tránh tuổi xung khắc cũng đều được cho là tốt.

Tuổi tránh xông nhà:

Đầu tiên cần phải tránh những tuổi xung khắc với năm và ngày mồng 1 Tết.

Năm nay là Quý Mão, có Dậu xung Mão, Kỷ khắc Quý và Quý khắc Đinh; như vậy cần tránh chi Dậu và can Kỷ, Đinh.

Ngày mồng 1 Tết là Canh Thìn, có Tuất xung Thìn, Bính khắc Canh và Canh khắc Giáp; như vậy cần tránh chi Tuất và can Bính, Giáp.

Do đó, xông nhà ngày mồng 1 Tết cần kiêng chi Dậu, Tuất và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp.

Chọn tuổi hợp xông nhà:

Năm Quý Mão: Có Tuất hợp Mão theo nhị hợp, Hợi, Mùi hợp Mão theo tam hợp; về can có Mậu hợp Quý.

Ngày Canh Thìn: Có Dậu hợp Thìn theo nhị hợp, Thân, Tý hợp Thìn theo tam hợp; về can có Ất hợp Canh.

Như vậy, tuổi tốt có chi Tuất, Hợi, Mùi, Dậu, Thân, Tý và can Mậu, Ất.

Tuy nhiên, ở phần trước ta tính được tuổi Dậu xung với năm Mão, tuổi Tuất xung với ngày mồng 1 Thìn, do đó phải bỏ 2 tuổi xung này, còn lại tuổi tốt xông nhà năm nay có chi Hợi, Mùi, Thân, Tý và can Mậu, Ất. Các tuổi còn lại gồm chi Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ và can Canh, Tân, Nhâm, Quý không bị xung phá nên cũng đều xông nhà được.

Tuy nhiên, đó mới là tính chung, còn khi xem tuổi xông nhà cho từng người cụ thể, phải xem xét đến tuổi của chủ nhà để chọn được tuổi hợp và tránh tuổi xung với gia chủ.

Chúng tôi tính toán cụ thể cho các tuổi Tý, Sửu, Dần, Mão như sau:

1. Tuổi Tý: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Thân, Tý, Sửu, Thìn và can Mậu, Ất. Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Ngọ và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp.

Tính cho từng tuổi cụ thể như sau:

Giáp Tý-1924, 1984:

Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Sửu, Thân, Tý, Thìn và can Ất.

Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Ngọ và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp, Mậu, Canh.

Cụ thể:

Tuổi tốt: Ất Hợi-1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983; Ất Mùi-1955, 2015, Tân Mùi-1931, 1991, Quý Mùi-1943, 2003; Ất Sửu-1925, 1985, Tân Sửu-1961, Quý Sửu-1973; Nhâm Thân-1932, 1992, Nhâm Tý-1972, Nhâm Thìn-1952, 2012; Ất Mão-1975, Ất Tị-1965.

Trung bình: Nhâm Dần-1962, Tân Mão-1951, 2011, Quý Mão-1963, Tân Tị-1941, 2001, Quý Tị-1953, 2013.

Bính Tý-1936, 1996:

Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Sửu, Thân, Tý, Thìn và can Mậu, Ất, Tân.

Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Ngọ và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp, Canh, Nhâm.

Tuổi tốt có: Ất Hợi-1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983; Ất Mùi-1955, 2015, Tân Mùi-1931, 1991, Quý Mùi-1943, 2003; Ất Sửu-1925, 1985, Tân Sửu-1961, Quý Sửu-1973; Mậu Thân-1968, Mậu Tý-1948, 2008, Mậu Thìn-1928, 1988; Nhâm Thân-1932, 1992, Nhâm Tý-1972, Nhâm Thìn-1952, 2012; Mậu Dần-1938, 1998, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001.

Trung bình: Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

Mậu Tý-1948, 2008:

Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Sửu, Thân, Tý, Thìn và can Mậu, Ất, Quý.

Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Ngọ và can Đinh, Kỷ, Giáp, Bính, Nhâm.

Tuổi tốt có: Ất Hợi-1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983; Ất Mùi-1955, 2015, Tân Mùi-1931, 1991, Quý Mùi-1943, 2003; Ất Sửu-1925, 1985, Tân Sửu-1961, Quý Sửu-1973; Mậu Thân-1968, Canh Thân-1980, Mậu Tý-1948, Canh Tý-1960, Mậu Thìn-1928, 1988; Canh Thìn-1940, 2000; Mậu Dần-1938, 1998, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965, Ất Mùi-1955, 2015.

Trung bình: Canh Dần-1950, 2010, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001, Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

Canh Tý-1960: Tuổi tốt có chi Sửu, Mùi, Hợi, Tý, Thìn, Thân, và can Ất, Mậu.

Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Ngọ và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp.

Tuổi tốt có: Ất Sửu-1925, 1985, Tân Sửu-1961, Quý Sửu-1973; Ất Mùi-1955, 2015, Tân Mùi-1931, 1991, Quý Mùi-1943, Ất Hợi-1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983; Mậu Tý-1948, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972, Mậu Thìn-1928, 1988; Canh Thìn-1940, 2000, Nhâm Thìn-1952, 2012; Mậu Thân-1968, Canh Thân-1980, Nhâm Thân-1932, 1992, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965, Mậu Dần-1938, 1998.

Trung bình: Canh Dần-1950, 2010, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001, Nhâm Dần-1962, Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

Nhâm Tý-1972:

Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Sửu, Thân, Tý, Thìn và can Ất.

Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Ngọ và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp, Mậu.

Tuổi tốt có: Ất Hợi-1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983, Ất Mùi-1955, 2015, Tân Mùi-1931, 1991, Quý Mùi-1943, Ất Sửu-1925, 1985, Tân Sửu-1961, Quý Sửu-1973, Canh Thân-1980, Nhâm Thân-1932, 1992, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972, Canh Thìn-1940, 2000, Nhâm Thìn-1952, 2012; Ất Mão-1975, Ất Tị-1965.

Trung bình: Canh Dần-1950, 2010, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001, Nhâm Dần-1962, Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

2. Tuổi Sửu: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Thân, Tý, Tị và can Mậu, Ất. Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Mùi và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp.

Ất Sửu-1925, 1985: Tuổi tốt có chi Hợi, Tị, Thân, Tý, và can Ất, Mậu, Canh.

Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Mùi và can Kỷ, Đinh, Tân, Bính, Giáp.

Tuổi tốt có: Ất Hợi-1935, 1995, Quý Hợi-1983, Ất Tị-1965, Quý Tị-1953, 2013, Mậu Thân-1968, Canh Thân-1980, Nhâm Thân-1932, 1992, Mậu Tý-1948, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972; Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975, Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Thìn-1928, 1988, Mậu Ngọ-1978, Canh Dần-1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Canh Ngọ-1930, 1990. 

Trung bình: Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952, 2012, Nhâm Ngọ-1942, 2002, Quý Sửu-1973, Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

Đinh Sửu-1937, 1997: Tuổi tốt có chi Hợi, Tị, Thân, Tý, và can Ất, Mậu, Nhâm. Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Mùi và can Kỷ, Đinh, Tân, Quý, Bính, Giáp.

Tuổi tốt gồm: Ất Hợi-1935, 1995, Ất Tị-1965, Mậu Thân-1968, Canh Thân-1980, Nhâm Thân-1932, 1992, Mậu Tý-1948, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972; Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975, Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Thìn-1928, 1988, Mậu Ngọ-1978; Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952, 2012, Nhâm Ngọ-1942, 2002.

Trung bình: Canh Dần-1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Canh Ngọ-1930, 1990, Quý Sửu-1973, Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

Kỷ Sửu-1949, 2009: Tuổi tốt có chi Hợi, Tị, Thân, Tý, và can Mậu.

Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Mùi và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp, Ất, Quý.

Tuổi tốt gồm: Tân Hợi-1971, Tân Tị-1941, 2001, Mậu Thân-1968, Canh Thân-1980, Nhâm Thân-1932, 1992, Mậu Tý-1948, 2008, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972; Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Thìn-1928, 1988, Mậu Ngọ-1978.

Trung bình: Canh Dần-1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Canh Ngọ-1930, 1990, Tân Sửu-1961, Tân Mão-1951, 2011, Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952, 2012, Nhâm Ngọ-1942, 2002.

Tân Sửu-1961: Tuổi tốt có chi Hợi, Tị, Thân, Tý, và can Mậu.

Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Mùi và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp.

Tuổi tốt gồm: Ất Hợi-1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983, Ất Tị-1965, Tân Tị-1941, 2001, Quý Tị-1953, 2013, Mậu Thân-1968, Canh Thân-1980, Nhâm Thân-1932, 1992, Mậu Tý-1948, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972; Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Thìn-1928, 1988, Mậu Ngọ-1978.

Trung bình: Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965, Canh Dần-1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Canh Ngọ-1930, 1990, Tân Sửu-1961, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001, Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952, 2012, Nhâm Ngọ-1942, 2002.

Quý Sửu-1973: Tuổi tốt có chi Hợi, Thân, Tý, Tị và can Mậu, Ất.

Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Mùi và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp.

Tuổi tốt gồm: Ất Hợi-1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983, Ất Tị-1965, Tân Tị-1941, 2001, Quý Tị-1953, 2013, Mậu Thân-1968, Canh Thân-1980, Nhâm Thân-1932, 1992, Mậu Tý-1948, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972; Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Thìn-1928, 1988, Mậu Ngọ-1978, Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975.

Trung bình: Canh Dần-1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Canh Ngọ-1930, 1990, Tân Sửu-1961, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001, Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952, 2012, Nhâm Ngọ-1942, 2002, Quý Sửu-1973, Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

3. Tuổi Dần: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Tý, Ngọ và can Mậu, Ất. cần kiêng chi Dậu, Tuất, Thân và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp.

Giáp Dần-1974: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Tý, Ngọ và can Ất.

Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Thân và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp, Mậu, Canh.

Tuổi tốt gồm: Ất Hợi-1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983, Ất Mùi-1955, 2015, Tân Mùi-1931, 1991, Quý Mùi-1943, Nhâm Tý-1972, Nhâm Ngọ-1942, 2002; Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965.

Trung bình: Tân Sửu-1961, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001, Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952, 2012, Nhâm Ngọ-1942, 2002, Quý Sửu-1973, Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

Bính Dần-1926, 1986: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Tý, Ngọ và can Mậu, Ất, Tân. Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Thân và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp, Canh, Nhâm.

Tuổi tốt gồm: Ất Hợi-1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983, Ất Mùi-1955, 2015, Tân Mùi-1931, 1991, Quý Mùi-1943, Mậu Tý-1948, Mậu Ngọ-1978; Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Thìn-1928, 1988, Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965, Tân Sửu-1961, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001.

Trung bình: Quý Sửu-1973, Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

Mậu Dần-1938, 1998: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Tý, Ngọ và can Mậu, Ất, Quý. Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Thân và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp, Nhâm.

Tuổi tốt: Ất Hợi-1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983, Ất Mùi-1955, 2015, Tân Mùi-1931, 1991, Quý Mùi-1943, Mậu Tý-1948, Canh Tý-1960, Mậu Ngọ-1978, Canh Ngọ-1930, 1990; Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Thìn-1928, 1988, Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965, Quý Sửu-1973, Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

Trung bình: Canh Dần-1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Tân Sửu-1961, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001, Quý Sửu-1973, Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

Canh Dần-1950, 2010: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Tý, Ngọ và can Mậu, Ất. Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Thân và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp.

Tuổi tốt gồm: Ất Hợi-1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983, Ất Mùi-1955, 2015, Tân Mùi-1931, 1991, Quý Mùi-1943, Mậu Tý-1948, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972, Mậu Ngọ-1978, Canh Ngọ-1930, 1990, Nhâm Ngọ-1942, 2002; Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Thìn-1928, 1988, Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965.

Trung bình: Canh Dần-1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Tân Sửu-1961, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001, Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952, 2012, Quý Sửu-1973, Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

Nhâm Dần-1962: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Tý, Ngọ và can Mậu, Ất.

Cần kiêng chi Dậu, Tuất, Thân và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp.

Tuổi tốt gồm: Ất Hợi-1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983, Ất Mùi-1955, 2015, Tân Mùi-1931, 1991, Quý Mùi-1943, Mậu Tý-1948, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972, Mậu Ngọ-1978, Canh Ngọ-1930, 1990, Nhâm Ngọ-1942, 2002; Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Thìn-1928, 1988, Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965.

Trung bình: Canh Dần-1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Tân Sửu-1961, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001, Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952, 2012, Quý Sửu-1973, Quý Mão-1963, Quý Tị-1953, 2013.

4. Tuổi Mão: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Thân, Tý và can Mậu, Ất. cần kiêng chi Dậu, Tuất và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp.

Ất Mão-1975: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Thân, và can Mậu, Ất, Canh. Cần kiêng chi Dậu, Tuất và can Kỷ, Đinh, Tân, Bính, Giáp.

Tuổi tốt gồm: Ất Hợi -1935, 1995, Quý Hợi-1923, 1983, Ất Mùi – 1955, 2015, Quý Mùi-1943, 2003, Mậu Thân-1968, Canh Thân-1980, Nhâm Thân -1932, 1992, Mậu Tý – 1948,2008, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972, Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Ngọ-1978, Mậu Thìn-1928, 1988, Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965, Canh Dần -1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Canh Ngọ-1930, 1990.

Tuổi tốt thứ nhì: Quý Sửu-1973, Quý Mão-1963, Quý Tị -1953, 2013, Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952,2 012, Nhâm Ngọ-1942, 2002.

Đinh Mão-1987: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Thân, Tý và can Mậu, Ất, Nhâm. Cần kiêng chi Dậu, Tuất và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp, Tân, Quý.

Tuổi tốt gồm: Ất Hợi -1935, 1995, Ất Mùi – 1955,2015, Mậu Thân-1968, Canh Thân-1980, Nhâm Thân-1932, 1992, Mậu Tý-1948, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972; Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Ngọ-1978, Mậu Thìn-1928, 1988, Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965, Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952, 2012, Nhâm Ngọ-1942, 2002.

Trung bình: Canh Dần -1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Canh Ngọ-1930, 1990.

Kỷ Mão-1939, 1999: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Thân, Tý và can Mậu. Cần kiêng chi Dậu, Tuất và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp, Ất, Quý.

Tuổi tốt gồm: Tân Hợi-1971, Tân Mùi-1931, 1991, Mậu Thân-1968, Canh Thân-1980, Nhâm Thân-1932, 1992, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972; Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Ngọ-1978, Mậu Thìn-1928, 1988.

Trung bình: Canh Dần-1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Canh Ngọ-1930, 1990, Tân Sửu-1961, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001, Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952, 2012, Nhâm Ngọ-1942, 2002. 

Tân Mão-1951: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Thân, Tý và can Mậu, Ất. Cần kiêng chi Dậu, Tuất và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp.

Tuổi tốt gồm: Ất Hợi -1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983, Ất Mùi-1955, 2015, Tân Mùi-1931, 1991, Quý Mùi-1943, 2003, Mậu Thân-1968, Canh Thân-1980, Nhâm Thân-1932, 1992, Mậu Tý-1948, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972; Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Ngọ-1978, Mậu Thìn-1928, 1988, Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965.

Trung bình: Canh Dần -1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Canh Ngọ-1930, 1990, Tân Sửu-1961, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001, Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952, 2012, Nhâm Ngọ-1942,2002, Quý Sửu-1973, Quý Mão-1963, Quý Tị - 1953, 2013.

Quý Mão-1963: Tuổi tốt có chi Hợi, Mùi, Thân, Tý và can Mậu. Cần kiêng chi Dậu, Tuất và can Kỷ, Đinh, Bính, Giáp.

Tuổi tốt gồm: Ất Hợi -1935, 1995, Tân Hợi-1971, Quý Hợi-1983, Ất Mùi-1955, 2015, Tân Mùi-1931, 1991, Quý Mùi-1943, 2003, Mậu Thân-1968, Canh Thân-1980, Nhâm Thân-1932, 1992, Mậu Tý-1948, 2008, Canh Tý-1960, Nhâm Tý-1972; Mậu Dần-1938, 1998, Mậu Ngọ-1978, Mậu Thìn-1928, 1988.

Trung bình: Ất Sửu-1925, 1985, Ất Mão-1975, Ất Tị-1965, Canh Dần -1950, 2010, Canh Thìn-1940, 2000, Canh Ngọ-1930, 1990, Tân Sửu-1961, Tân Mão-1951, 2011, Tân Tị-1941, 2001, Nhâm Dần-1962, Nhâm Thìn-1952, 2012, Nhâm Ngọ-1942, 2002, Quý Sửu-1973, Quý Mão-1963, Quý Tị -1953, 2013./.

Ý kiến của bạn

Bạn còn 500/500 ký tự


TOP